1000 Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la Belize tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ILS sang BZD theo tỷ giá thực tế
₪1.000 ILS = BZ$0.59950 BZD
17:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shekel mới của Israelchuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 0.59950 BZD |
5 ILS | 2.99750 BZD |
10 ILS | 5.99500 BZD |
20 ILS | 11.99000 BZD |
50 ILS | 29.97500 BZD |
100 ILS | 59.95000 BZD |
250 ILS | 149.87500 BZD |
500 ILS | 299.75000 BZD |
1000 ILS | 599.50000 BZD |
2000 ILS | 1,199.00000 BZD |
5000 ILS | 2,997.50000 BZD |
10000 ILS | 5,995.00000 BZD |
Đô la Belizechuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 1.66806 BZD |
5 ILS | 8.34028 BZD |
10 ILS | 16.68057 BZD |
20 ILS | 33.36113 BZD |
50 ILS | 83.40284 BZD |
100 ILS | 166.80567 BZD |
250 ILS | 417.01418 BZD |
500 ILS | 834.02836 BZD |
1000 ILS | 1,668.05671 BZD |
2000 ILS | 3,336.11343 BZD |
5000 ILS | 8,340.28357 BZD |
10000 ILS | 16,680.56714 BZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại tonga pa'anga
Kuna Croatia chuộc lại Krone Na Uy
Dalasi, Gambia chuộc lại Đô la Bermuda
đô la đông caribe chuộc lại krona Iceland
Rupee Seychellois chuộc lại pula botswana
Đại tá Costa Rica chuộc lại Cedi Ghana
nhân dân tệ chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Belize chuộc lại đô la Úc
Tala Samoa chuộc lại taka bangladesh
bảng thánh helena chuộc lại Đại tá Costa Rica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.