1000 đô la Úc chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AUD sang BWP theo tỷ giá thực tế
A$1.000 AUD = P9.38523 BWP
22:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Úcchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 9.38523 BWP |
5 AUD | 46.92615 BWP |
10 AUD | 93.85230 BWP |
20 AUD | 187.70460 BWP |
50 AUD | 469.26150 BWP |
100 AUD | 938.52300 BWP |
250 AUD | 2,346.30750 BWP |
500 AUD | 4,692.61500 BWP |
1000 AUD | 9,385.23000 BWP |
2000 AUD | 18,770.46000 BWP |
5000 AUD | 46,926.15000 BWP |
10000 AUD | 93,852.30000 BWP |
pula botswanachuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 0.10655 BWP |
5 AUD | 0.53275 BWP |
10 AUD | 1.06550 BWP |
20 AUD | 2.13101 BWP |
50 AUD | 5.32752 BWP |
100 AUD | 10.65504 BWP |
250 AUD | 26.63760 BWP |
500 AUD | 53.27520 BWP |
1000 AUD | 106.55040 BWP |
2000 AUD | 213.10080 BWP |
5000 AUD | 532.75199 BWP |
10000 AUD | 1,065.50399 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại Manat Turkmenistan
bảng lebanon chuộc lại Ngultrum Bhutan
Rial Oman chuộc lại peso Philippine
dinar Tunisia chuộc lại Đại tá Costa Rica
Dinar Kuwait chuộc lại som kirgyzstan
Peso Dominica chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Dinar Bahrain chuộc lại Córdoba, Nicaragua
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Shilling Uganda
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Rial Oman chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.