1000 bảng lebanon chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LBP sang BTN theo tỷ giá thực tế
ل.ل.1.000 LBP = Nu.0.00098 BTN
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng lebanonchuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LBP | 0.00098 BTN |
5 LBP | 0.00490 BTN |
10 LBP | 0.00980 BTN |
20 LBP | 0.01960 BTN |
50 LBP | 0.04900 BTN |
100 LBP | 0.09800 BTN |
250 LBP | 0.24500 BTN |
500 LBP | 0.49000 BTN |
1000 LBP | 0.98000 BTN |
2000 LBP | 1.96000 BTN |
5000 LBP | 4.90000 BTN |
10000 LBP | 9.80000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LBP | 1,020.40816 BTN |
5 LBP | 5,102.04082 BTN |
10 LBP | 10,204.08163 BTN |
20 LBP | 20,408.16327 BTN |
50 LBP | 51,020.40816 BTN |
100 LBP | 102,040.81633 BTN |
250 LBP | 255,102.04082 BTN |
500 LBP | 510,204.08163 BTN |
1000 LBP | 1,020,408.16327 BTN |
2000 LBP | 2,040,816.32653 BTN |
5000 LBP | 5,102,040.81633 BTN |
10000 LBP | 10,204,081.63265 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Peso Argentina
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Kyat Myanma
Som Uzbekistan chuộc lại Shilling Uganda
Guarani, Paraguay chuộc lại Rupee Pakistan
Kwanza Angola chuộc lại Koruna Séc
Quetzal Guatemala chuộc lại Cedi Ghana
Kwanza Angola chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Peso Mexico chuộc lại Peso Chilê
Forint Hungary chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
đô la jamaica chuộc lại Peso Mexico
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.