1000 Peso Mexico chuộc lại Peso Chilê tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang CLP theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = $51.81424 CLP
10:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạiPeso ChilêBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 51.81424 CLP |
5 MXN | 259.07120 CLP |
10 MXN | 518.14240 CLP |
20 MXN | 1,036.28480 CLP |
50 MXN | 2,590.71200 CLP |
100 MXN | 5,181.42400 CLP |
250 MXN | 12,953.56000 CLP |
500 MXN | 25,907.12000 CLP |
1000 MXN | 51,814.24000 CLP |
2000 MXN | 103,628.48000 CLP |
5000 MXN | 259,071.20000 CLP |
10000 MXN | 518,142.40000 CLP |
Peso Chilêchuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.01930 CLP |
5 MXN | 0.09650 CLP |
10 MXN | 0.19300 CLP |
20 MXN | 0.38599 CLP |
50 MXN | 0.96499 CLP |
100 MXN | 1.92997 CLP |
250 MXN | 4.82493 CLP |
500 MXN | 9.64986 CLP |
1000 MXN | 19.29971 CLP |
2000 MXN | 38.59943 CLP |
5000 MXN | 96.49857 CLP |
10000 MXN | 192.99714 CLP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lesotho chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Kyat Myanma chuộc lại Florin Aruba
Đồng rúp của Belarus chuộc lại đô la jamaica
đồng rand Nam Phi chuộc lại Rafia Maldives
Guarani, Paraguay chuộc lại thắng
Peso Argentina chuộc lại bảng Guernsey
người Bolivia chuộc lại goude Haiti
đô la Hồng Kông chuộc lại Lek Albania
Kíp Lào chuộc lại Tala Samoa
pataca Ma Cao chuộc lại Franc Comorian
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.