1000 Đồng rúp của Belarus chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BYN sang JMD theo tỷ giá thực tế
Br1.000 BYN = J$47.47996 JMD
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 47.47996 JMD |
5 BYN | 237.39980 JMD |
10 BYN | 474.79960 JMD |
20 BYN | 949.59920 JMD |
50 BYN | 2,373.99800 JMD |
100 BYN | 4,747.99600 JMD |
250 BYN | 11,869.99000 JMD |
500 BYN | 23,739.98000 JMD |
1000 BYN | 47,479.96000 JMD |
2000 BYN | 94,959.92000 JMD |
5000 BYN | 237,399.80000 JMD |
10000 BYN | 474,799.60000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BYN | 0.02106 JMD |
5 BYN | 0.10531 JMD |
10 BYN | 0.21062 JMD |
20 BYN | 0.42123 JMD |
50 BYN | 1.05308 JMD |
100 BYN | 2.10615 JMD |
250 BYN | 5.26538 JMD |
500 BYN | 10.53076 JMD |
1000 BYN | 21.06152 JMD |
2000 BYN | 42.12303 JMD |
5000 BYN | 105.30759 JMD |
10000 BYN | 210.61517 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Riel Campuchia chuộc lại Birr Ethiopia
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Kwanza Angola
Đô la Singapore chuộc lại Đô la Bahamas
Manat Turkmenistan chuộc lại Đại tá Costa Rica
Lôi Rumani chuộc lại Peso của Uruguay
đô la đông caribe chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Đô la Namibia chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Fiji chuộc lại đô la Barbados
Đô la Namibia chuộc lại EUR
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.