1000 Đô la Namibia chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NAD sang GTQ theo tỷ giá thực tế
$1.000 NAD = Q0.43387 GTQ
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Namibiachuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 0.43387 GTQ |
5 NAD | 2.16935 GTQ |
10 NAD | 4.33870 GTQ |
20 NAD | 8.67740 GTQ |
50 NAD | 21.69350 GTQ |
100 NAD | 43.38700 GTQ |
250 NAD | 108.46750 GTQ |
500 NAD | 216.93500 GTQ |
1000 NAD | 433.87000 GTQ |
2000 NAD | 867.74000 GTQ |
5000 NAD | 2,169.35000 GTQ |
10000 NAD | 4,338.70000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 2.30484 GTQ |
5 NAD | 11.52419 GTQ |
10 NAD | 23.04838 GTQ |
20 NAD | 46.09676 GTQ |
50 NAD | 115.24189 GTQ |
100 NAD | 230.48379 GTQ |
250 NAD | 576.20946 GTQ |
500 NAD | 1,152.41893 GTQ |
1000 NAD | 2,304.83785 GTQ |
2000 NAD | 4,609.67571 GTQ |
5000 NAD | 11,524.18927 GTQ |
10000 NAD | 23,048.37855 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Zloty của Ba Lan chuộc lại Đô la Bahamas
Lempira Honduras chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Dinar Algeria chuộc lại som kirgyzstan
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Bermuda
Đô la Brunei chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Somoni, Tajikistan chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
đô la Úc chuộc lại Peso Dominica
Krone Na Uy chuộc lại Franc CFA Trung Phi
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Kyat Myanma
Peso Argentina chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.