1000 đô la jamaica chuộc lại Peso Mexico tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JMD sang MXN theo tỷ giá thực tế
J$1.000 JMD = Mex$0.11659 MXN
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la jamaicachuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 0.11659 MXN |
5 JMD | 0.58295 MXN |
10 JMD | 1.16590 MXN |
20 JMD | 2.33180 MXN |
50 JMD | 5.82950 MXN |
100 JMD | 11.65900 MXN |
250 JMD | 29.14750 MXN |
500 JMD | 58.29500 MXN |
1000 JMD | 116.59000 MXN |
2000 JMD | 233.18000 MXN |
5000 JMD | 582.95000 MXN |
10000 JMD | 1,165.90000 MXN |
Peso Mexicochuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 8.57706 MXN |
5 JMD | 42.88532 MXN |
10 JMD | 85.77065 MXN |
20 JMD | 171.54130 MXN |
50 JMD | 428.85325 MXN |
100 JMD | 857.70649 MXN |
250 JMD | 2,144.26623 MXN |
500 JMD | 4,288.53246 MXN |
1000 JMD | 8,577.06493 MXN |
2000 JMD | 17,154.12986 MXN |
5000 JMD | 42,885.32464 MXN |
10000 JMD | 85,770.64928 MXN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Koruna Séc chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
đô la Hồng Kông chuộc lại Ngultrum Bhutan
Cedi Ghana chuộc lại Metical Mozambique
Peso Dominica chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Sierra Leone Leone chuộc lại Sierra Leone Leone
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại hryvnia Ukraina
nhân dân tệ chuộc lại Dinar Bahrain
hryvnia Ukraina chuộc lại Kyat Myanma
Krona Thụy Điển chuộc lại ZMW
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.