1000 nhân dân tệ chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CNY sang BHD theo tỷ giá thực tế
¥1.000 CNY = .د.ب0.05287 BHD
20:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 0.05287 BHD |
5 CNY | 0.26435 BHD |
10 CNY | 0.52870 BHD |
20 CNY | 1.05740 BHD |
50 CNY | 2.64350 BHD |
100 CNY | 5.28700 BHD |
250 CNY | 13.21750 BHD |
500 CNY | 26.43500 BHD |
1000 CNY | 52.87000 BHD |
2000 CNY | 105.74000 BHD |
5000 CNY | 264.35000 BHD |
10000 CNY | 528.70000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CNY | 18.91432 BHD |
5 CNY | 94.57159 BHD |
10 CNY | 189.14318 BHD |
20 CNY | 378.28636 BHD |
50 CNY | 945.71591 BHD |
100 CNY | 1,891.43181 BHD |
250 CNY | 4,728.57953 BHD |
500 CNY | 9,457.15907 BHD |
1000 CNY | 18,914.31814 BHD |
2000 CNY | 37,828.63628 BHD |
5000 CNY | 94,571.59069 BHD |
10000 CNY | 189,143.18139 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
kịch Armenia chuộc lại taka bangladesh
Metical Mozambique chuộc lại đồng rúp của Nga
Đại tá Costa Rica chuộc lại Shilling Tanzania
Peso của Uruguay chuộc lại Đô la Brunei
dirham Ma-rốc chuộc lại som kirgyzstan
Krona Thụy Điển chuộc lại Rial Oman
Guarani, Paraguay chuộc lại Peso Chilê
đô la chuộc lại Som Uzbekistan
Ngultrum Bhutan chuộc lại Florin Aruba
Đô la Bermuda chuộc lại Krona Thụy Điển
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.