1000 Krona Thụy Điển chuộc lại ZMW tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SEK sang ZMW theo tỷ giá thực tế
kr1.000 SEK = ZK2.47233 ZMW
10:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krona Thụy Điểnchuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 2.47233 ZMW |
5 SEK | 12.36165 ZMW |
10 SEK | 24.72330 ZMW |
20 SEK | 49.44660 ZMW |
50 SEK | 123.61650 ZMW |
100 SEK | 247.23300 ZMW |
250 SEK | 618.08250 ZMW |
500 SEK | 1,236.16500 ZMW |
1000 SEK | 2,472.33000 ZMW |
2000 SEK | 4,944.66000 ZMW |
5000 SEK | 12,361.65000 ZMW |
10000 SEK | 24,723.30000 ZMW |
ZMWchuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SEK | 0.40448 ZMW |
5 SEK | 2.02238 ZMW |
10 SEK | 4.04477 ZMW |
20 SEK | 8.08953 ZMW |
50 SEK | 20.22384 ZMW |
100 SEK | 40.44767 ZMW |
250 SEK | 101.11919 ZMW |
500 SEK | 202.23837 ZMW |
1000 SEK | 404.47675 ZMW |
2000 SEK | 808.95350 ZMW |
5000 SEK | 2,022.38374 ZMW |
10000 SEK | 4,044.76749 ZMW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại Bảng Gibraltar
Shilling Tanzania chuộc lại Quetzal Guatemala
Jersey Pound chuộc lại Manat của Azerbaijan
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại hryvnia Ukraina
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Krone Đan Mạch
Balboa Panama chuộc lại đồng Việt Nam
Lev Bungari chuộc lại krona Iceland
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
peso Philippine chuộc lại kịch Armenia
Đô la Belize chuộc lại EUR
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.