1000 Jersey Pound chuộc lại Manat của Azerbaijan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang AZN theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = man.2.29538 AZN
08:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 2.29538 AZN |
5 JEP | 11.47690 AZN |
10 JEP | 22.95380 AZN |
20 JEP | 45.90760 AZN |
50 JEP | 114.76900 AZN |
100 JEP | 229.53800 AZN |
250 JEP | 573.84500 AZN |
500 JEP | 1,147.69000 AZN |
1000 JEP | 2,295.38000 AZN |
2000 JEP | 4,590.76000 AZN |
5000 JEP | 11,476.90000 AZN |
10000 JEP | 22,953.80000 AZN |
Manat của Azerbaijanchuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.43566 AZN |
5 JEP | 2.17829 AZN |
10 JEP | 4.35658 AZN |
20 JEP | 8.71315 AZN |
50 JEP | 21.78289 AZN |
100 JEP | 43.56577 AZN |
250 JEP | 108.91443 AZN |
500 JEP | 217.82886 AZN |
1000 JEP | 435.65771 AZN |
2000 JEP | 871.31542 AZN |
5000 JEP | 2,178.28856 AZN |
10000 JEP | 4,356.57712 AZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kina Papua New Guinea chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Córdoba, Nicaragua chuộc lại người Bolivia
Peso Chilê chuộc lại Đồng franc Rwanda
đô la New Zealand chuộc lại bảng lebanon
hryvnia Ukraina chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
dinar Tunisia chuộc lại Koruna Séc
Riel Campuchia chuộc lại Kina Papua New Guinea
krona Iceland chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Florin Aruba chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Krone Na Uy chuộc lại Đồng franc Djibouti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.