1000 krona Iceland chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ISK sang BYN theo tỷ giá thực tế
kr1.000 ISK = Br0.02778 BYN
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
krona Icelandchuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ISK | 0.02778 BYN |
5 ISK | 0.13890 BYN |
10 ISK | 0.27780 BYN |
20 ISK | 0.55560 BYN |
50 ISK | 1.38900 BYN |
100 ISK | 2.77800 BYN |
250 ISK | 6.94500 BYN |
500 ISK | 13.89000 BYN |
1000 ISK | 27.78000 BYN |
2000 ISK | 55.56000 BYN |
5000 ISK | 138.90000 BYN |
10000 ISK | 277.80000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạikrona IcelandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ISK | 35.99712 BYN |
5 ISK | 179.98560 BYN |
10 ISK | 359.97120 BYN |
20 ISK | 719.94240 BYN |
50 ISK | 1,799.85601 BYN |
100 ISK | 3,599.71202 BYN |
250 ISK | 8,999.28006 BYN |
500 ISK | 17,998.56012 BYN |
1000 ISK | 35,997.12023 BYN |
2000 ISK | 71,994.24046 BYN |
5000 ISK | 179,985.60115 BYN |
10000 ISK | 359,971.20230 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại som kirgyzstan
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đô la Canada
bảng thánh helena chuộc lại som kirgyzstan
Đại tá Salvador chuộc lại Đô la Bahamas
Ngultrum Bhutan chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Namibia chuộc lại Đại tá Salvador
pula botswana chuộc lại Tala Samoa
dinar Jordan chuộc lại Rupee Pakistan
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Krone Na Uy
kịch Armenia chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.