1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang LBP theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = ل.ل.1015.27734 LBP
03:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 1,015.27734 LBP |
5 BTN | 5,076.38670 LBP |
10 BTN | 10,152.77340 LBP |
20 BTN | 20,305.54680 LBP |
50 BTN | 50,763.86700 LBP |
100 BTN | 101,527.73400 LBP |
250 BTN | 253,819.33500 LBP |
500 BTN | 507,638.67000 LBP |
1000 BTN | 1,015,277.34000 LBP |
2000 BTN | 2,030,554.68000 LBP |
5000 BTN | 5,076,386.70000 LBP |
10000 BTN | 10,152,773.40000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.00098 LBP |
5 BTN | 0.00492 LBP |
10 BTN | 0.00985 LBP |
20 BTN | 0.01970 LBP |
50 BTN | 0.04925 LBP |
100 BTN | 0.09850 LBP |
250 BTN | 0.24624 LBP |
500 BTN | 0.49248 LBP |
1000 BTN | 0.98495 LBP |
2000 BTN | 1.96991 LBP |
5000 BTN | 4.92476 LBP |
10000 BTN | 9.84953 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại người Bolivia
Franc Comorian chuộc lại Rial Oman
Rupiah Indonesia chuộc lại taka bangladesh
Peso Chilê chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Franc Guinea chuộc lại bảng Guernsey
Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Belize
Đô la Guyana chuộc lại Peso của Uruguay
EUR chuộc lại Vatu Vanuatu
Lek Albania chuộc lại Georgia Lari
Đồng franc Djibouti chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.