1000 EUR chuộc lại Vatu Vanuatu tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EUR sang VUV theo tỷ giá thực tế
€1.000 EUR = VT139.85797 VUV
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
EURchuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 139.85797 VUV |
5 EUR | 699.28985 VUV |
10 EUR | 1,398.57970 VUV |
20 EUR | 2,797.15940 VUV |
50 EUR | 6,992.89850 VUV |
100 EUR | 13,985.79700 VUV |
250 EUR | 34,964.49250 VUV |
500 EUR | 69,928.98500 VUV |
1000 EUR | 139,857.97000 VUV |
2000 EUR | 279,715.94000 VUV |
5000 EUR | 699,289.85000 VUV |
10000 EUR | 1,398,579.70000 VUV |
Vatu Vanuatuchuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EUR | 0.00715 VUV |
5 EUR | 0.03575 VUV |
10 EUR | 0.07150 VUV |
20 EUR | 0.14300 VUV |
50 EUR | 0.35751 VUV |
100 EUR | 0.71501 VUV |
250 EUR | 1.78753 VUV |
500 EUR | 3.57506 VUV |
1000 EUR | 7.15011 VUV |
2000 EUR | 14.30022 VUV |
5000 EUR | 35.75055 VUV |
10000 EUR | 71.50111 VUV |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại dinar Jordan
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Suriname
Franc Guinea chuộc lại Đồng franc Djibouti
bảng lebanon chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Rupee Nepal chuộc lại bảng Guernsey
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đại tá Salvador
Rafia Maldives chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đại tá Costa Rica
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Ngultrum Bhutan
krona Iceland chuộc lại Đô la Belize
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.