1000 Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đại tá Salvador tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TWD sang SVC theo tỷ giá thực tế
NT$1.000 TWD = ₡0.28635 SVC
17:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Đài Loan mớichuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 0.28635 SVC |
5 TWD | 1.43175 SVC |
10 TWD | 2.86350 SVC |
20 TWD | 5.72700 SVC |
50 TWD | 14.31750 SVC |
100 TWD | 28.63500 SVC |
250 TWD | 71.58750 SVC |
500 TWD | 143.17500 SVC |
1000 TWD | 286.35000 SVC |
2000 TWD | 572.70000 SVC |
5000 TWD | 1,431.75000 SVC |
10000 TWD | 2,863.50000 SVC |
Đại tá Salvadorchuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 3.49223 SVC |
5 TWD | 17.46115 SVC |
10 TWD | 34.92230 SVC |
20 TWD | 69.84460 SVC |
50 TWD | 174.61149 SVC |
100 TWD | 349.22298 SVC |
250 TWD | 873.05745 SVC |
500 TWD | 1,746.11489 SVC |
1000 TWD | 3,492.22979 SVC |
2000 TWD | 6,984.45958 SVC |
5000 TWD | 17,461.14894 SVC |
10000 TWD | 34,922.29789 SVC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shekel mới của Israel chuộc lại bảng Ai Cập
Lev Bungari chuộc lại pula botswana
Ngultrum Bhutan chuộc lại pataca Ma Cao
Kíp Lào chuộc lại đô la jamaica
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Peso Dominica chuộc lại Kina Papua New Guinea
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Suriname
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đồng naira của Nigeria
đồng rupee Mauritius chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.