1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang JMD theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = J$3.48577 JMD
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 3.48577 JMD |
5 MUR | 17.42885 JMD |
10 MUR | 34.85770 JMD |
20 MUR | 69.71540 JMD |
50 MUR | 174.28850 JMD |
100 MUR | 348.57700 JMD |
250 MUR | 871.44250 JMD |
500 MUR | 1,742.88500 JMD |
1000 MUR | 3,485.77000 JMD |
2000 MUR | 6,971.54000 JMD |
5000 MUR | 17,428.85000 JMD |
10000 MUR | 34,857.70000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 0.28688 JMD |
5 MUR | 1.43440 JMD |
10 MUR | 2.86881 JMD |
20 MUR | 5.73761 JMD |
50 MUR | 14.34403 JMD |
100 MUR | 28.68807 JMD |
250 MUR | 71.72017 JMD |
500 MUR | 143.44033 JMD |
1000 MUR | 286.88066 JMD |
2000 MUR | 573.76132 JMD |
5000 MUR | 1,434.40330 JMD |
10000 MUR | 2,868.80661 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại đô la Hồng Kông
đô la chuộc lại thắng
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Bahamas
Shilling Kenya chuộc lại Franc CFA Tây Phi
bảng Ai Cập chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đại tá Costa Rica chuộc lại Rial Qatar
Kina Papua New Guinea chuộc lại Dinar Algeria
som kirgyzstan chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Riel Campuchia chuộc lại Georgia Lari
escudo cape verde chuộc lại Đô la Singapore
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.