1000 Shekel mới của Israel chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ILS sang EGP theo tỷ giá thực tế
₪1.000 ILS = E£14.55019 EGP
18:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shekel mới của Israelchuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 14.55019 EGP |
5 ILS | 72.75095 EGP |
10 ILS | 145.50190 EGP |
20 ILS | 291.00380 EGP |
50 ILS | 727.50950 EGP |
100 ILS | 1,455.01900 EGP |
250 ILS | 3,637.54750 EGP |
500 ILS | 7,275.09500 EGP |
1000 ILS | 14,550.19000 EGP |
2000 ILS | 29,100.38000 EGP |
5000 ILS | 72,750.95000 EGP |
10000 ILS | 145,501.90000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiShekel mới của IsraelBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ILS | 0.06873 EGP |
5 ILS | 0.34364 EGP |
10 ILS | 0.68728 EGP |
20 ILS | 1.37455 EGP |
50 ILS | 3.43638 EGP |
100 ILS | 6.87276 EGP |
250 ILS | 17.18191 EGP |
500 ILS | 34.36381 EGP |
1000 ILS | 68.72762 EGP |
2000 ILS | 137.45525 EGP |
5000 ILS | 343.63812 EGP |
10000 ILS | 687.27625 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la chuộc lại Rupee Sri Lanka
Manat của Azerbaijan chuộc lại Lôi Rumani
Shilling Kenya chuộc lại krona Iceland
Krone Đan Mạch chuộc lại đồng rúp của Nga
đô la Úc chuộc lại người Bolivia
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại đồng rand Nam Phi
Leu Moldova chuộc lại escudo cape verde
Vatu Vanuatu chuộc lại đô la Hồng Kông
Franc Guinea chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
đồng dinar Serbia chuộc lại Kíp Lào
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.