1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang ANG theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = ƒ1.06824 ANG
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 1.06824 ANG |
5 BAM | 5.34120 ANG |
10 BAM | 10.68240 ANG |
20 BAM | 21.36480 ANG |
50 BAM | 53.41200 ANG |
100 BAM | 106.82400 ANG |
250 BAM | 267.06000 ANG |
500 BAM | 534.12000 ANG |
1000 BAM | 1,068.24000 ANG |
2000 BAM | 2,136.48000 ANG |
5000 BAM | 5,341.20000 ANG |
10000 BAM | 10,682.40000 ANG |
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.93612 ANG |
5 BAM | 4.68060 ANG |
10 BAM | 9.36119 ANG |
20 BAM | 18.72238 ANG |
50 BAM | 46.80596 ANG |
100 BAM | 93.61192 ANG |
250 BAM | 234.02981 ANG |
500 BAM | 468.05961 ANG |
1000 BAM | 936.11922 ANG |
2000 BAM | 1,872.23845 ANG |
5000 BAM | 4,680.59612 ANG |
10000 BAM | 9,361.19224 ANG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại pataca Ma Cao
ZMW chuộc lại Dinar Bahrain
Dinar Bahrain chuộc lại Đại tá Costa Rica
Balboa Panama chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Shilling Tanzania
Đô la Namibia chuộc lại GBP
ZMW chuộc lại Manat Turkmenistan
goude Haiti chuộc lại krona Iceland
đô la jamaica chuộc lại Peso Chilê
Đô la Suriname chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.