1000 Kíp Lào chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LAK sang JMD theo tỷ giá thực tế
₭1.000 LAK = J$0.00738 JMD
07:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kíp Làochuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 0.00738 JMD |
5 LAK | 0.03690 JMD |
10 LAK | 0.07380 JMD |
20 LAK | 0.14760 JMD |
50 LAK | 0.36900 JMD |
100 LAK | 0.73800 JMD |
250 LAK | 1.84500 JMD |
500 LAK | 3.69000 JMD |
1000 LAK | 7.38000 JMD |
2000 LAK | 14.76000 JMD |
5000 LAK | 36.90000 JMD |
10000 LAK | 73.80000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 135.50136 JMD |
5 LAK | 677.50678 JMD |
10 LAK | 1,355.01355 JMD |
20 LAK | 2,710.02710 JMD |
50 LAK | 6,775.06775 JMD |
100 LAK | 13,550.13550 JMD |
250 LAK | 33,875.33875 JMD |
500 LAK | 67,750.67751 JMD |
1000 LAK | 135,501.35501 JMD |
2000 LAK | 271,002.71003 JMD |
5000 LAK | 677,506.77507 JMD |
10000 LAK | 1,355,013.55014 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Ai Cập chuộc lại Riel Campuchia
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đô la Belize
Krona Thụy Điển chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Som Uzbekistan chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
bảng thánh helena chuộc lại đô la New Zealand
Baht Thái chuộc lại bảng thánh helena
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Franc Comorian
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Krone Đan Mạch
EUR chuộc lại Franc CFA Trung Phi
bảng lebanon chuộc lại Jersey Pound
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.