1000 bảng lebanon chuộc lại Đồng kwacha của Malawi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LBP sang MWK theo tỷ giá thực tế
ل.ل.1.000 LBP = MK0.01936 MWK
23:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng lebanonchuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LBP | 0.01936 MWK |
5 LBP | 0.09680 MWK |
10 LBP | 0.19360 MWK |
20 LBP | 0.38720 MWK |
50 LBP | 0.96800 MWK |
100 LBP | 1.93600 MWK |
250 LBP | 4.84000 MWK |
500 LBP | 9.68000 MWK |
1000 LBP | 19.36000 MWK |
2000 LBP | 38.72000 MWK |
5000 LBP | 96.80000 MWK |
10000 LBP | 193.60000 MWK |
Đồng kwacha của Malawichuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LBP | 51.65289 MWK |
5 LBP | 258.26446 MWK |
10 LBP | 516.52893 MWK |
20 LBP | 1,033.05785 MWK |
50 LBP | 2,582.64463 MWK |
100 LBP | 5,165.28926 MWK |
250 LBP | 12,913.22314 MWK |
500 LBP | 25,826.44628 MWK |
1000 LBP | 51,652.89256 MWK |
2000 LBP | 103,305.78512 MWK |
5000 LBP | 258,264.46281 MWK |
10000 LBP | 516,528.92562 MWK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kuna Croatia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
kịch Armenia chuộc lại Rial Oman
escudo cape verde chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
dinar Jordan chuộc lại Quetzal Guatemala
som kirgyzstan chuộc lại Rupee Nepal
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại dirham Ma-rốc
Lempira Honduras chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Rial Oman chuộc lại Leu Moldova
Florin Aruba chuộc lại dinar Jordan
Đồng Peso Colombia chuộc lại Đô la Bahamas
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.