1000 Đô la Namibia chuộc lại người Bolivia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NAD sang BOB theo tỷ giá thực tế
$1.000 NAD = Bs0.38958 BOB
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Namibiachuộc lạingười BoliviaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 0.38958 BOB |
5 NAD | 1.94790 BOB |
10 NAD | 3.89580 BOB |
20 NAD | 7.79160 BOB |
50 NAD | 19.47900 BOB |
100 NAD | 38.95800 BOB |
250 NAD | 97.39500 BOB |
500 NAD | 194.79000 BOB |
1000 NAD | 389.58000 BOB |
2000 NAD | 779.16000 BOB |
5000 NAD | 1,947.90000 BOB |
10000 NAD | 3,895.80000 BOB |
người Boliviachuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 2.56687 BOB |
5 NAD | 12.83433 BOB |
10 NAD | 25.66867 BOB |
20 NAD | 51.33734 BOB |
50 NAD | 128.34334 BOB |
100 NAD | 256.68669 BOB |
250 NAD | 641.71672 BOB |
500 NAD | 1,283.43344 BOB |
1000 NAD | 2,566.86688 BOB |
2000 NAD | 5,133.73376 BOB |
5000 NAD | 12,834.33441 BOB |
10000 NAD | 25,668.66882 BOB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại Manat Turkmenistan
Ngultrum Bhutan chuộc lại Peso của Uruguay
bảng lebanon chuộc lại Đại tá Salvador
Rafia Maldives chuộc lại đồng naira của Nigeria
lesotho chuộc lại Shilling Kenya
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Kuna Croatia
ZMW chuộc lại Krone Đan Mạch
taka bangladesh chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Rupee Pakistan chuộc lại bảng Ai Cập
Đô la Fiji chuộc lại Metical Mozambique
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.