1000 Đô la Fiji chuộc lại Metical Mozambique tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FJD sang MZN theo tỷ giá thực tế
FJ$1.000 FJD = MT28.29467 MZN
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Fijichuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 28.29467 MZN |
5 FJD | 141.47335 MZN |
10 FJD | 282.94670 MZN |
20 FJD | 565.89340 MZN |
50 FJD | 1,414.73350 MZN |
100 FJD | 2,829.46700 MZN |
250 FJD | 7,073.66750 MZN |
500 FJD | 14,147.33500 MZN |
1000 FJD | 28,294.67000 MZN |
2000 FJD | 56,589.34000 MZN |
5000 FJD | 141,473.35000 MZN |
10000 FJD | 282,946.70000 MZN |
Metical Mozambiquechuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 0.03534 MZN |
5 FJD | 0.17671 MZN |
10 FJD | 0.35342 MZN |
20 FJD | 0.70685 MZN |
50 FJD | 1.76712 MZN |
100 FJD | 3.53423 MZN |
250 FJD | 8.83559 MZN |
500 FJD | 17.67117 MZN |
1000 FJD | 35.34235 MZN |
2000 FJD | 70.68469 MZN |
5000 FJD | 176.71173 MZN |
10000 FJD | 353.42345 MZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
ZMW chuộc lại Đô la Fiji
Rupee Sri Lanka chuộc lại tonga pa'anga
Riel Campuchia chuộc lại Shilling Tanzania
Kwanza Angola chuộc lại Đô la Suriname
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Jersey Pound
Balboa Panama chuộc lại Lempira Honduras
Kuna Croatia chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Lev Bungari chuộc lại đô la Hồng Kông
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đô la Brunei
hryvnia Ukraina chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.