1000 Rupee Pakistan chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PKR sang EGP theo tỷ giá thực tế
₨1.000 PKR = E£0.17240 EGP
00:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Pakistanchuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 0.17240 EGP |
5 PKR | 0.86200 EGP |
10 PKR | 1.72400 EGP |
20 PKR | 3.44800 EGP |
50 PKR | 8.62000 EGP |
100 PKR | 17.24000 EGP |
250 PKR | 43.10000 EGP |
500 PKR | 86.20000 EGP |
1000 PKR | 172.40000 EGP |
2000 PKR | 344.80000 EGP |
5000 PKR | 862.00000 EGP |
10000 PKR | 1,724.00000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 5.80046 EGP |
5 PKR | 29.00232 EGP |
10 PKR | 58.00464 EGP |
20 PKR | 116.00928 EGP |
50 PKR | 290.02320 EGP |
100 PKR | 580.04640 EGP |
250 PKR | 1,450.11601 EGP |
500 PKR | 2,900.23202 EGP |
1000 PKR | 5,800.46404 EGP |
2000 PKR | 11,600.92807 EGP |
5000 PKR | 29,002.32019 EGP |
10000 PKR | 58,004.64037 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại đồng rupee Mauritius
Cedi Ghana chuộc lại Đại tá Costa Rica
Dinar Kuwait chuộc lại Đồng franc Rwanda
Kina Papua New Guinea chuộc lại Koruna Séc
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
taka bangladesh chuộc lại đồng rúp của Nga
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại bảng Guernsey
Kina Papua New Guinea chuộc lại Córdoba, Nicaragua
đô la Hồng Kông chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Kíp Lào chuộc lại Birr Ethiopia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.