1000 bảng Ai Cập chuộc lại Rupee Pakistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EGP sang PKR theo tỷ giá thực tế
E£1.000 EGP = ₨5.80039 PKR
00:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Ai Cậpchuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 5.80039 PKR |
5 EGP | 29.00195 PKR |
10 EGP | 58.00390 PKR |
20 EGP | 116.00780 PKR |
50 EGP | 290.01950 PKR |
100 EGP | 580.03900 PKR |
250 EGP | 1,450.09750 PKR |
500 EGP | 2,900.19500 PKR |
1000 EGP | 5,800.39000 PKR |
2000 EGP | 11,600.78000 PKR |
5000 EGP | 29,001.95000 PKR |
10000 EGP | 58,003.90000 PKR |
Rupee Pakistanchuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 0.17240 PKR |
5 EGP | 0.86201 PKR |
10 EGP | 1.72402 PKR |
20 EGP | 3.44804 PKR |
50 EGP | 8.62011 PKR |
100 EGP | 17.24022 PKR |
250 EGP | 43.10055 PKR |
500 EGP | 86.20110 PKR |
1000 EGP | 172.40220 PKR |
2000 EGP | 344.80440 PKR |
5000 EGP | 862.01100 PKR |
10000 EGP | 1,724.02201 PKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại Guarani, Paraguay
Dinar Algeria chuộc lại Kuna Croatia
Đô la Brunei chuộc lại Đại tá Salvador
Kyat Myanma chuộc lại Rupiah Indonesia
Shilling Tanzania chuộc lại Balboa Panama
Franc Comorian chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Metical Mozambique chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Ringgit Malaysia
dinar Jordan chuộc lại Đồng franc Rwanda
Rupee Seychellois chuộc lại Kíp Lào
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.