1000 Guarani, Paraguay chuộc lại Rupee Pakistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PYG sang PKR theo tỷ giá thực tế
₲1.000 PYG = ₨0.03839 PKR
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Guarani, Paraguaychuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 0.03839 PKR |
5 PYG | 0.19195 PKR |
10 PYG | 0.38390 PKR |
20 PYG | 0.76780 PKR |
50 PYG | 1.91950 PKR |
100 PYG | 3.83900 PKR |
250 PYG | 9.59750 PKR |
500 PYG | 19.19500 PKR |
1000 PYG | 38.39000 PKR |
2000 PYG | 76.78000 PKR |
5000 PYG | 191.95000 PKR |
10000 PYG | 383.90000 PKR |
Rupee Pakistanchuộc lạiGuarani, ParaguayBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PYG | 26.04845 PKR |
5 PYG | 130.24225 PKR |
10 PYG | 260.48450 PKR |
20 PYG | 520.96900 PKR |
50 PYG | 1,302.42251 PKR |
100 PYG | 2,604.84501 PKR |
250 PYG | 6,512.11253 PKR |
500 PYG | 13,024.22506 PKR |
1000 PYG | 26,048.45012 PKR |
2000 PYG | 52,096.90023 PKR |
5000 PYG | 130,242.25059 PKR |
10000 PYG | 260,484.50117 PKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại Ariary Madagascar
Forint Hungary chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đô la Bahamas chuộc lại Krona Thụy Điển
Krone Na Uy chuộc lại Krone Đan Mạch
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đồng Peso Colombia
dirham Ma-rốc chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
EUR chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Peso Chilê chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Franc Comorian chuộc lại Balboa Panama
Forint Hungary chuộc lại tonga pa'anga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.