1000 Florin Aruba chuộc lại Georgia Lari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AWG sang GEL theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 AWG = ₾1.50712 GEL
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Florin Arubachuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 1.50712 GEL |
5 AWG | 7.53560 GEL |
10 AWG | 15.07120 GEL |
20 AWG | 30.14240 GEL |
50 AWG | 75.35600 GEL |
100 AWG | 150.71200 GEL |
250 AWG | 376.78000 GEL |
500 AWG | 753.56000 GEL |
1000 AWG | 1,507.12000 GEL |
2000 AWG | 3,014.24000 GEL |
5000 AWG | 7,535.60000 GEL |
10000 AWG | 15,071.20000 GEL |
Georgia Larichuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 0.66352 GEL |
5 AWG | 3.31759 GEL |
10 AWG | 6.63517 GEL |
20 AWG | 13.27034 GEL |
50 AWG | 33.17586 GEL |
100 AWG | 66.35172 GEL |
250 AWG | 165.87929 GEL |
500 AWG | 331.75859 GEL |
1000 AWG | 663.51717 GEL |
2000 AWG | 1,327.03434 GEL |
5000 AWG | 3,317.58586 GEL |
10000 AWG | 6,635.17172 GEL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Rial Oman
EUR chuộc lại Jersey Pound
Ngultrum Bhutan chuộc lại Shekel mới của Israel
Tenge Kazakhstan chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Rupee Pakistan chuộc lại Leu Moldova
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại người Bolivia
Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Singapore
Koruna Séc chuộc lại bảng Guernsey
Cedi Ghana chuộc lại Dinar Bahrain
Kuna Croatia chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.