1000 Rupee Pakistan chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PKR sang MDL theo tỷ giá thực tế
₨1.000 PKR = L0.05891 MDL
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Pakistanchuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 0.05891 MDL |
5 PKR | 0.29455 MDL |
10 PKR | 0.58910 MDL |
20 PKR | 1.17820 MDL |
50 PKR | 2.94550 MDL |
100 PKR | 5.89100 MDL |
250 PKR | 14.72750 MDL |
500 PKR | 29.45500 MDL |
1000 PKR | 58.91000 MDL |
2000 PKR | 117.82000 MDL |
5000 PKR | 294.55000 MDL |
10000 PKR | 589.10000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạiRupee PakistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PKR | 16.97505 MDL |
5 PKR | 84.87523 MDL |
10 PKR | 169.75047 MDL |
20 PKR | 339.50093 MDL |
50 PKR | 848.75233 MDL |
100 PKR | 1,697.50467 MDL |
250 PKR | 4,243.76167 MDL |
500 PKR | 8,487.52334 MDL |
1000 PKR | 16,975.04668 MDL |
2000 PKR | 33,950.09336 MDL |
5000 PKR | 84,875.23341 MDL |
10000 PKR | 169,750.46681 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la chuộc lại hryvnia Ukraina
peso Philippine chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Florin Aruba
Đồng franc Rwanda chuộc lại đồng rúp của Nga
Lempira Honduras chuộc lại EUR
đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Fiji
Dinar Kuwait chuộc lại đô la jamaica
Kyat Myanma chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Somoni, Tajikistan chuộc lại Birr Ethiopia
Krona Thụy Điển chuộc lại EUR
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.