1000 Manat của Azerbaijan chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AZN sang BHD theo tỷ giá thực tế
man.1.000 AZN = .د.ب0.22180 BHD
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat của Azerbaijanchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 0.22180 BHD |
5 AZN | 1.10900 BHD |
10 AZN | 2.21800 BHD |
20 AZN | 4.43600 BHD |
50 AZN | 11.09000 BHD |
100 AZN | 22.18000 BHD |
250 AZN | 55.45000 BHD |
500 AZN | 110.90000 BHD |
1000 AZN | 221.80000 BHD |
2000 AZN | 443.60000 BHD |
5000 AZN | 1,109.00000 BHD |
10000 AZN | 2,218.00000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 4.50857 BHD |
5 AZN | 22.54283 BHD |
10 AZN | 45.08566 BHD |
20 AZN | 90.17133 BHD |
50 AZN | 225.42831 BHD |
100 AZN | 450.85663 BHD |
250 AZN | 1,127.14157 BHD |
500 AZN | 2,254.28314 BHD |
1000 AZN | 4,508.56628 BHD |
2000 AZN | 9,017.13255 BHD |
5000 AZN | 22,542.83138 BHD |
10000 AZN | 45,085.66276 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Lôi Rumani
dirham Ma-rốc chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Shekel mới của Israel chuộc lại lesotho
Balboa Panama chuộc lại Đô la Bahamas
som kirgyzstan chuộc lại đồng rand Nam Phi
thắng chuộc lại Tala Samoa
Ringgit Malaysia chuộc lại Peso của Uruguay
goude Haiti chuộc lại bảng lebanon
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đô la Suriname
Georgia Lari chuộc lại Ringgit Malaysia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.