1000 Manat của Azerbaijan chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AZN sang VND theo tỷ giá thực tế
man.1.000 AZN = ₫15500.25005 VND
11:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat của Azerbaijanchuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 15,500.25005 VND |
5 AZN | 77,501.25025 VND |
10 AZN | 155,002.50050 VND |
20 AZN | 310,005.00100 VND |
50 AZN | 775,012.50250 VND |
100 AZN | 1,550,025.00500 VND |
250 AZN | 3,875,062.51250 VND |
500 AZN | 7,750,125.02500 VND |
1000 AZN | 15,500,250.05000 VND |
2000 AZN | 31,000,500.10000 VND |
5000 AZN | 77,501,250.25000 VND |
10000 AZN | 155,002,500.50000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 0.00006 VND |
5 AZN | 0.00032 VND |
10 AZN | 0.00065 VND |
20 AZN | 0.00129 VND |
50 AZN | 0.00323 VND |
100 AZN | 0.00645 VND |
250 AZN | 0.01613 VND |
500 AZN | 0.03226 VND |
1000 AZN | 0.06452 VND |
2000 AZN | 0.12903 VND |
5000 AZN | 0.32258 VND |
10000 AZN | 0.64515 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tala Samoa chuộc lại nhân dân tệ
Peso của Uruguay chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại pataca Ma Cao
Đồng Peso Colombia chuộc lại Florin Aruba
Franc Guinea chuộc lại Manat Turkmenistan
Koruna Séc chuộc lại Ariary Madagascar
Sierra Leone Leone chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
đô la Barbados chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Belize chuộc lại Đô la Suriname
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.