1000 Koruna Séc chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CZK sang MGA theo tỷ giá thực tế
Kč1.000 CZK = Ar213.05684 MGA
03:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Koruna Sécchuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 213.05684 MGA |
5 CZK | 1,065.28420 MGA |
10 CZK | 2,130.56840 MGA |
20 CZK | 4,261.13680 MGA |
50 CZK | 10,652.84200 MGA |
100 CZK | 21,305.68400 MGA |
250 CZK | 53,264.21000 MGA |
500 CZK | 106,528.42000 MGA |
1000 CZK | 213,056.84000 MGA |
2000 CZK | 426,113.68000 MGA |
5000 CZK | 1,065,284.20000 MGA |
10000 CZK | 2,130,568.40000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 0.00469 MGA |
5 CZK | 0.02347 MGA |
10 CZK | 0.04694 MGA |
20 CZK | 0.09387 MGA |
50 CZK | 0.23468 MGA |
100 CZK | 0.46936 MGA |
250 CZK | 1.17340 MGA |
500 CZK | 2.34679 MGA |
1000 CZK | 4.69358 MGA |
2000 CZK | 9.38717 MGA |
5000 CZK | 23.46792 MGA |
10000 CZK | 46.93583 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Seychellois chuộc lại Metical Mozambique
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đô la Belize
dinar Macedonia chuộc lại Leu Moldova
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đô la Suriname
Rupiah Indonesia chuộc lại Dinar Kuwait
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Zloty của Ba Lan
EUR chuộc lại hryvnia Ukraina
Manat của Azerbaijan chuộc lại Forint Hungary
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Ariary Madagascar
Rupiah Indonesia chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.