1000 Đô la Đài Loan mới chuộc lại Zloty của Ba Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TWD sang PLN theo tỷ giá thực tế
NT$1.000 TWD = zł0.11962 PLN
17:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Đài Loan mớichuộc lạiZloty của Ba LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 0.11962 PLN |
5 TWD | 0.59810 PLN |
10 TWD | 1.19620 PLN |
20 TWD | 2.39240 PLN |
50 TWD | 5.98100 PLN |
100 TWD | 11.96200 PLN |
250 TWD | 29.90500 PLN |
500 TWD | 59.81000 PLN |
1000 TWD | 119.62000 PLN |
2000 TWD | 239.24000 PLN |
5000 TWD | 598.10000 PLN |
10000 TWD | 1,196.20000 PLN |
Zloty của Ba Lanchuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 8.35981 PLN |
5 TWD | 41.79903 PLN |
10 TWD | 83.59806 PLN |
20 TWD | 167.19612 PLN |
50 TWD | 417.99030 PLN |
100 TWD | 835.98061 PLN |
250 TWD | 2,089.95151 PLN |
500 TWD | 4,179.90303 PLN |
1000 TWD | 8,359.80605 PLN |
2000 TWD | 16,719.61210 PLN |
5000 TWD | 41,799.03026 PLN |
10000 TWD | 83,598.06052 PLN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Sierra Leone Leone chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Cedi Ghana chuộc lại Leu Moldova
Đại tá Salvador chuộc lại Đô la Namibia
dinar Macedonia chuộc lại goude Haiti
Birr Ethiopia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Rupiah Indonesia chuộc lại Đô la Namibia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Peso Chilê
Rial Qatar chuộc lại Jersey Pound
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Balboa Panama
đồng rúp của Nga chuộc lại dinar Tunisia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.