1000 dinar Macedonia chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MKD sang HTG theo tỷ giá thực tế
ден1.000 MKD = G2.46419 HTG
18:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Macedoniachuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 2.46419 HTG |
5 MKD | 12.32095 HTG |
10 MKD | 24.64190 HTG |
20 MKD | 49.28380 HTG |
50 MKD | 123.20950 HTG |
100 MKD | 246.41900 HTG |
250 MKD | 616.04750 HTG |
500 MKD | 1,232.09500 HTG |
1000 MKD | 2,464.19000 HTG |
2000 MKD | 4,928.38000 HTG |
5000 MKD | 12,320.95000 HTG |
10000 MKD | 24,641.90000 HTG |
goude Haitichuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 0.40581 HTG |
5 MKD | 2.02906 HTG |
10 MKD | 4.05813 HTG |
20 MKD | 8.11626 HTG |
50 MKD | 20.29064 HTG |
100 MKD | 40.58129 HTG |
250 MKD | 101.45322 HTG |
500 MKD | 202.90643 HTG |
1000 MKD | 405.81286 HTG |
2000 MKD | 811.62573 HTG |
5000 MKD | 2,029.06432 HTG |
10000 MKD | 4,058.12863 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lev Bungari chuộc lại Lek Albania
Guarani, Paraguay chuộc lại Georgia Lari
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Krone Đan Mạch
Tala Samoa chuộc lại Guarani, Paraguay
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đô la Bermuda
dinar Jordan chuộc lại Krone Đan Mạch
pula botswana chuộc lại lesotho
dinar Macedonia chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Quetzal Guatemala chuộc lại Bảng Gibraltar
đô la Úc chuộc lại escudo cape verde
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.