1000 Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Krone Đan Mạch tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KYD sang DKK theo tỷ giá thực tế
$1.000 KYD = kr7.78415 DKK
00:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 7.78415 DKK |
5 KYD | 38.92075 DKK |
10 KYD | 77.84150 DKK |
20 KYD | 155.68300 DKK |
50 KYD | 389.20750 DKK |
100 KYD | 778.41500 DKK |
250 KYD | 1,946.03750 DKK |
500 KYD | 3,892.07500 DKK |
1000 KYD | 7,784.15000 DKK |
2000 KYD | 15,568.30000 DKK |
5000 KYD | 38,920.75000 DKK |
10000 KYD | 77,841.50000 DKK |
Krone Đan Mạchchuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KYD | 0.12847 DKK |
5 KYD | 0.64233 DKK |
10 KYD | 1.28466 DKK |
20 KYD | 2.56932 DKK |
50 KYD | 6.42331 DKK |
100 KYD | 12.84662 DKK |
250 KYD | 32.11654 DKK |
500 KYD | 64.23309 DKK |
1000 KYD | 128.46618 DKK |
2000 KYD | 256.93236 DKK |
5000 KYD | 642.33089 DKK |
10000 KYD | 1,284.66178 DKK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rand Nam Phi chuộc lại hryvnia Ukraina
Riel Campuchia chuộc lại Bảng Gibraltar
Kyat Myanma chuộc lại Kina Papua New Guinea
Lek Albania chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đồng rupee Mauritius
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Ngultrum Bhutan
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại hryvnia Ukraina
Forint Hungary chuộc lại Rupee Nepal
Cedi Ghana chuộc lại Dalasi, Gambia
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Córdoba, Nicaragua
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.