1000 dinar Jordan chuộc lại Krone Đan Mạch tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JOD sang DKK theo tỷ giá thực tế
JD1.000 JOD = kr9.02006 DKK
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Jordanchuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 9.02006 DKK |
5 JOD | 45.10030 DKK |
10 JOD | 90.20060 DKK |
20 JOD | 180.40120 DKK |
50 JOD | 451.00300 DKK |
100 JOD | 902.00600 DKK |
250 JOD | 2,255.01500 DKK |
500 JOD | 4,510.03000 DKK |
1000 JOD | 9,020.06000 DKK |
2000 JOD | 18,040.12000 DKK |
5000 JOD | 45,100.30000 DKK |
10000 JOD | 90,200.60000 DKK |
Krone Đan Mạchchuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 0.11086 DKK |
5 JOD | 0.55432 DKK |
10 JOD | 1.10864 DKK |
20 JOD | 2.21728 DKK |
50 JOD | 5.54320 DKK |
100 JOD | 11.08640 DKK |
250 JOD | 27.71600 DKK |
500 JOD | 55.43200 DKK |
1000 JOD | 110.86401 DKK |
2000 JOD | 221.72802 DKK |
5000 JOD | 554.32004 DKK |
10000 JOD | 1,108.64008 DKK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dirham Ma-rốc chuộc lại Shekel mới của Israel
Lev Bungari chuộc lại dinar Jordan
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Fiji chuộc lại Peso Chilê
Manat Turkmenistan chuộc lại đồng rupee Mauritius
Leu Moldova chuộc lại Đô la Brunei
Real Brazil chuộc lại Lev Bungari
hryvnia Ukraina chuộc lại Lilangeni Swaziland
taka bangladesh chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.