1000 Real Brazil chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BRL sang BGN theo tỷ giá thực tế
R$1.000 BRL = лв0.30857 BGN
14:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Real Brazilchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 0.30857 BGN |
5 BRL | 1.54285 BGN |
10 BRL | 3.08570 BGN |
20 BRL | 6.17140 BGN |
50 BRL | 15.42850 BGN |
100 BRL | 30.85700 BGN |
250 BRL | 77.14250 BGN |
500 BRL | 154.28500 BGN |
1000 BRL | 308.57000 BGN |
2000 BRL | 617.14000 BGN |
5000 BRL | 1,542.85000 BGN |
10000 BRL | 3,085.70000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BRL | 3.24076 BGN |
5 BRL | 16.20378 BGN |
10 BRL | 32.40756 BGN |
20 BRL | 64.81511 BGN |
50 BRL | 162.03779 BGN |
100 BRL | 324.07557 BGN |
250 BRL | 810.18894 BGN |
500 BRL | 1,620.37787 BGN |
1000 BRL | 3,240.75574 BGN |
2000 BRL | 6,481.51149 BGN |
5000 BRL | 16,203.77872 BGN |
10000 BRL | 32,407.55744 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Leu Moldova chuộc lại Đô la Namibia
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Suriname
Đô la Canada chuộc lại Đô la Bahamas
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Canada
bảng thánh helena chuộc lại Peso Argentina
Kyat Myanma chuộc lại Kina Papua New Guinea
Ngultrum Bhutan chuộc lại Đô la Fiji
peso Philippine chuộc lại Kuna Croatia
người Bolivia chuộc lại Đồng Peso Colombia
Lilangeni Swaziland chuộc lại Sierra Leone Leone
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.