1000 Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Canada tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MNT sang CAD theo tỷ giá thực tế
₮1.000 MNT = C$0.00038 CAD
14:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tugrik Mông Cổchuộc lạiĐô la CanadaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 0.00038 CAD |
5 MNT | 0.00190 CAD |
10 MNT | 0.00380 CAD |
20 MNT | 0.00760 CAD |
50 MNT | 0.01900 CAD |
100 MNT | 0.03800 CAD |
250 MNT | 0.09500 CAD |
500 MNT | 0.19000 CAD |
1000 MNT | 0.38000 CAD |
2000 MNT | 0.76000 CAD |
5000 MNT | 1.90000 CAD |
10000 MNT | 3.80000 CAD |
Đô la Canadachuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 2,631.57895 CAD |
5 MNT | 13,157.89474 CAD |
10 MNT | 26,315.78947 CAD |
20 MNT | 52,631.57895 CAD |
50 MNT | 131,578.94737 CAD |
100 MNT | 263,157.89474 CAD |
250 MNT | 657,894.73684 CAD |
500 MNT | 1,315,789.47368 CAD |
1000 MNT | 2,631,578.94737 CAD |
2000 MNT | 5,263,157.89474 CAD |
5000 MNT | 13,157,894.73684 CAD |
10000 MNT | 26,315,789.47368 CAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Sierra Leone Leone
Franc Comorian chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Real Brazil chuộc lại Đô la Suriname
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Rupee Sri Lanka
Shilling Kenya chuộc lại Lilangeni Swaziland
Đồng franc Djibouti chuộc lại Sierra Leone Leone
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Quetzal Guatemala
Lempira Honduras chuộc lại đồng Việt Nam
Đô la Singapore chuộc lại đồng rand Nam Phi
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.