1000 Đô la Singapore chuộc lại đồng rand Nam Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang ZAR theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = R13.75476 ZAR
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 13.75476 ZAR |
5 SGD | 68.77380 ZAR |
10 SGD | 137.54760 ZAR |
20 SGD | 275.09520 ZAR |
50 SGD | 687.73800 ZAR |
100 SGD | 1,375.47600 ZAR |
250 SGD | 3,438.69000 ZAR |
500 SGD | 6,877.38000 ZAR |
1000 SGD | 13,754.76000 ZAR |
2000 SGD | 27,509.52000 ZAR |
5000 SGD | 68,773.80000 ZAR |
10000 SGD | 137,547.60000 ZAR |
đồng rand Nam Phichuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.07270 ZAR |
5 SGD | 0.36351 ZAR |
10 SGD | 0.72702 ZAR |
20 SGD | 1.45404 ZAR |
50 SGD | 3.63511 ZAR |
100 SGD | 7.27021 ZAR |
250 SGD | 18.17553 ZAR |
500 SGD | 36.35105 ZAR |
1000 SGD | 72.70210 ZAR |
2000 SGD | 145.40421 ZAR |
5000 SGD | 363.51052 ZAR |
10000 SGD | 727.02105 ZAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Georgia Lari chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Lek Albania chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đô la Brunei chuộc lại Krona Thụy Điển
Peso Argentina chuộc lại Đô la Đài Loan mới
đô la Barbados chuộc lại pula botswana
Peso Chilê chuộc lại Đô la Suriname
Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la Bermuda
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đồng franc Djibouti
Quetzal Guatemala chuộc lại Đô la Guyana
Kuna Croatia chuộc lại Rupee Nepal
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.