1000 Lek Albania chuộc lại Manat của Azerbaijan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ALL sang AZN theo tỷ giá thực tế
Lek1.000 ALL = man.0.02029 AZN
12:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lek Albaniachuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 0.02029 AZN |
5 ALL | 0.10145 AZN |
10 ALL | 0.20290 AZN |
20 ALL | 0.40580 AZN |
50 ALL | 1.01450 AZN |
100 ALL | 2.02900 AZN |
250 ALL | 5.07250 AZN |
500 ALL | 10.14500 AZN |
1000 ALL | 20.29000 AZN |
2000 ALL | 40.58000 AZN |
5000 ALL | 101.45000 AZN |
10000 ALL | 202.90000 AZN |
Manat của Azerbaijanchuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ALL | 49.28536 AZN |
5 ALL | 246.42681 AZN |
10 ALL | 492.85362 AZN |
20 ALL | 985.70724 AZN |
50 ALL | 2,464.26811 AZN |
100 ALL | 4,928.53622 AZN |
250 ALL | 12,321.34056 AZN |
500 ALL | 24,642.68112 AZN |
1000 ALL | 49,285.36225 AZN |
2000 ALL | 98,570.72449 AZN |
5000 ALL | 246,426.81124 AZN |
10000 ALL | 492,853.62247 AZN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Cedi Ghana chuộc lại Zloty của Ba Lan
Rupee Pakistan chuộc lại Cedi Ghana
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Manat của Azerbaijan chuộc lại Riel Campuchia
Real Brazil chuộc lại pataca Ma Cao
Ariary Madagascar chuộc lại Jersey Pound
Đô la Belize chuộc lại tonga pa'anga
Florin Aruba chuộc lại Dinar Algeria
goude Haiti chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Georgia Lari chuộc lại Tala Samoa
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.