1000 Đô la Belize chuộc lại tonga pa'anga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BZD sang TOP theo tỷ giá thực tế
BZ$1.000 BZD = T$1.15808 TOP
21:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Belizechuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 1.15808 TOP |
5 BZD | 5.79040 TOP |
10 BZD | 11.58080 TOP |
20 BZD | 23.16160 TOP |
50 BZD | 57.90400 TOP |
100 BZD | 115.80800 TOP |
250 BZD | 289.52000 TOP |
500 BZD | 579.04000 TOP |
1000 BZD | 1,158.08000 TOP |
2000 BZD | 2,316.16000 TOP |
5000 BZD | 5,790.40000 TOP |
10000 BZD | 11,580.80000 TOP |
tonga pa'angachuộc lạiĐô la BelizeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BZD | 0.86350 TOP |
5 BZD | 4.31749 TOP |
10 BZD | 8.63498 TOP |
20 BZD | 17.26996 TOP |
50 BZD | 43.17491 TOP |
100 BZD | 86.34982 TOP |
250 BZD | 215.87455 TOP |
500 BZD | 431.74910 TOP |
1000 BZD | 863.49820 TOP |
2000 BZD | 1,726.99641 TOP |
5000 BZD | 4,317.49102 TOP |
10000 BZD | 8,634.98204 TOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Som Uzbekistan chuộc lại Birr Ethiopia
Lempira Honduras chuộc lại Rupee Nepal
Rafia Maldives chuộc lại krona Iceland
Manat của Azerbaijan chuộc lại Peso của Uruguay
Kuna Croatia chuộc lại Đô la Brunei
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đô la Hồng Kông
Rupee Seychellois chuộc lại Rupee Sri Lanka
Kíp Lào chuộc lại ZMW
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Lek Albania
Cedi Ghana chuộc lại bảng Ai Cập
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.