1000 Lempira Honduras chuộc lại Rupee Nepal tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HNL sang NPR theo tỷ giá thực tế
L1.000 HNL = ₨5.39377 NPR
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lempira Honduraschuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HNL | 5.39377 NPR |
5 HNL | 26.96885 NPR |
10 HNL | 53.93770 NPR |
20 HNL | 107.87540 NPR |
50 HNL | 269.68850 NPR |
100 HNL | 539.37700 NPR |
250 HNL | 1,348.44250 NPR |
500 HNL | 2,696.88500 NPR |
1000 HNL | 5,393.77000 NPR |
2000 HNL | 10,787.54000 NPR |
5000 HNL | 26,968.85000 NPR |
10000 HNL | 53,937.70000 NPR |
Rupee Nepalchuộc lạiLempira HondurasBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HNL | 0.18540 NPR |
5 HNL | 0.92700 NPR |
10 HNL | 1.85399 NPR |
20 HNL | 3.70798 NPR |
50 HNL | 9.26995 NPR |
100 HNL | 18.53991 NPR |
250 HNL | 46.34977 NPR |
500 HNL | 92.69954 NPR |
1000 HNL | 185.39908 NPR |
2000 HNL | 370.79816 NPR |
5000 HNL | 926.99540 NPR |
10000 HNL | 1,853.99081 NPR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Oman chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la Singapore chuộc lại dinar Jordan
đô la New Zealand chuộc lại Lek Albania
peso Philippine chuộc lại pataca Ma Cao
đồng dinar Serbia chuộc lại Peso Argentina
bảng Guernsey chuộc lại Lempira Honduras
peso Philippine chuộc lại Rupee Pakistan
Shilling Uganda chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Peso của Uruguay chuộc lại lesotho
Đại tá Costa Rica chuộc lại Leu Moldova
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.