1000 Cedi Ghana chuộc lại Zloty của Ba Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang PLN theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = zł0.31191 PLN
01:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạiZloty của Ba LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.31191 PLN |
5 GHS | 1.55955 PLN |
10 GHS | 3.11910 PLN |
20 GHS | 6.23820 PLN |
50 GHS | 15.59550 PLN |
100 GHS | 31.19100 PLN |
250 GHS | 77.97750 PLN |
500 GHS | 155.95500 PLN |
1000 GHS | 311.91000 PLN |
2000 GHS | 623.82000 PLN |
5000 GHS | 1,559.55000 PLN |
10000 GHS | 3,119.10000 PLN |
Zloty của Ba Lanchuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 3.20605 PLN |
5 GHS | 16.03027 PLN |
10 GHS | 32.06053 PLN |
20 GHS | 64.12106 PLN |
50 GHS | 160.30265 PLN |
100 GHS | 320.60530 PLN |
250 GHS | 801.51326 PLN |
500 GHS | 1,603.02651 PLN |
1000 GHS | 3,206.05303 PLN |
2000 GHS | 6,412.10606 PLN |
5000 GHS | 16,030.26514 PLN |
10000 GHS | 32,060.53028 PLN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lilangeni Swaziland chuộc lại Đô la Liberia
Dinar Bahrain chuộc lại Manat của Azerbaijan
krona Iceland chuộc lại Đô la Suriname
Đồng franc Rwanda chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đồng franc Rwanda
Lev Bungari chuộc lại Krona Thụy Điển
đồng rupee Mauritius chuộc lại đô la đông caribe
Bảng Gibraltar chuộc lại đô la New Zealand
đô la chuộc lại Đô la Bermuda
som kirgyzstan chuộc lại Dalasi, Gambia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.