1000 som kirgyzstan chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KGS sang GMD theo tỷ giá thực tế
Лв1.000 KGS = D0.82434 GMD
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
som kirgyzstanchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 0.82434 GMD |
5 KGS | 4.12170 GMD |
10 KGS | 8.24340 GMD |
20 KGS | 16.48680 GMD |
50 KGS | 41.21700 GMD |
100 KGS | 82.43400 GMD |
250 KGS | 206.08500 GMD |
500 KGS | 412.17000 GMD |
1000 KGS | 824.34000 GMD |
2000 KGS | 1,648.68000 GMD |
5000 KGS | 4,121.70000 GMD |
10000 KGS | 8,243.40000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 1.21309 GMD |
5 KGS | 6.06546 GMD |
10 KGS | 12.13092 GMD |
20 KGS | 24.26183 GMD |
50 KGS | 60.65458 GMD |
100 KGS | 121.30917 GMD |
250 KGS | 303.27292 GMD |
500 KGS | 606.54584 GMD |
1000 KGS | 1,213.09169 GMD |
2000 KGS | 2,426.18337 GMD |
5000 KGS | 6,065.45843 GMD |
10000 KGS | 12,130.91685 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Somoni, Tajikistan
Krone Đan Mạch chuộc lại bảng lebanon
Rafia Maldives chuộc lại nhân dân tệ
Som Uzbekistan chuộc lại Dinar Algeria
Zloty của Ba Lan chuộc lại Franc Thái Bình Dương
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại som kirgyzstan
Krone Đan Mạch chuộc lại pataca Ma Cao
bảng Ai Cập chuộc lại Kuna Croatia
Zloty của Ba Lan chuộc lại Real Brazil
kịch Armenia chuộc lại đồng rúp của Nga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.