1000 bảng Ai Cập chuộc lại Kuna Croatia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EGP sang HRK theo tỷ giá thực tế
E£1.000 EGP = kn0.13281 HRK
17:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Ai Cậpchuộc lạiKuna CroatiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 0.13281 HRK |
5 EGP | 0.66405 HRK |
10 EGP | 1.32810 HRK |
20 EGP | 2.65620 HRK |
50 EGP | 6.64050 HRK |
100 EGP | 13.28100 HRK |
250 EGP | 33.20250 HRK |
500 EGP | 66.40500 HRK |
1000 EGP | 132.81000 HRK |
2000 EGP | 265.62000 HRK |
5000 EGP | 664.05000 HRK |
10000 EGP | 1,328.10000 HRK |
Kuna Croatiachuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 7.52955 HRK |
5 EGP | 37.64777 HRK |
10 EGP | 75.29553 HRK |
20 EGP | 150.59107 HRK |
50 EGP | 376.47767 HRK |
100 EGP | 752.95535 HRK |
250 EGP | 1,882.38837 HRK |
500 EGP | 3,764.77675 HRK |
1000 EGP | 7,529.55350 HRK |
2000 EGP | 15,059.10699 HRK |
5000 EGP | 37,647.76749 HRK |
10000 EGP | 75,295.53497 HRK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Belize chuộc lại bảng lebanon
kịch Armenia chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại nhân dân tệ
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Quetzal Guatemala
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Lôi Rumani
Georgia Lari chuộc lại Dinar Bahrain
Krona Thụy Điển chuộc lại bảng Guernsey
Đô la Suriname chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
đô la Barbados chuộc lại Đô la Belize
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Tenge Kazakhstan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.