1000 riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Lôi Rumani tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SAR sang RON theo tỷ giá thực tế
SR1.000 SAR = L1.15727 RON
01:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 1.15727 RON |
5 SAR | 5.78635 RON |
10 SAR | 11.57270 RON |
20 SAR | 23.14540 RON |
50 SAR | 57.86350 RON |
100 SAR | 115.72700 RON |
250 SAR | 289.31750 RON |
500 SAR | 578.63500 RON |
1000 SAR | 1,157.27000 RON |
2000 SAR | 2,314.54000 RON |
5000 SAR | 5,786.35000 RON |
10000 SAR | 11,572.70000 RON |
Lôi Rumanichuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 0.86410 RON |
5 SAR | 4.32051 RON |
10 SAR | 8.64103 RON |
20 SAR | 17.28205 RON |
50 SAR | 43.20513 RON |
100 SAR | 86.41026 RON |
250 SAR | 216.02565 RON |
500 SAR | 432.05129 RON |
1000 SAR | 864.10259 RON |
2000 SAR | 1,728.20517 RON |
5000 SAR | 4,320.51293 RON |
10000 SAR | 8,641.02586 RON |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la chuộc lại Krona Thụy Điển
pula botswana chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la Brunei chuộc lại Shilling Tanzania
đô la chuộc lại Dalasi, Gambia
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Manat của Azerbaijan
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Metical Mozambique
som kirgyzstan chuộc lại Shekel mới của Israel
Shilling Uganda chuộc lại kịch Armenia
Som Uzbekistan chuộc lại đô la
hryvnia Ukraina chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.