1000 Manat của Azerbaijan chuộc lại Lek Albania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AZN sang ALL theo tỷ giá thực tế
man.1.000 AZN = Lek49.27932 ALL
13:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat của Azerbaijanchuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 49.27932 ALL |
5 AZN | 246.39660 ALL |
10 AZN | 492.79320 ALL |
20 AZN | 985.58640 ALL |
50 AZN | 2,463.96600 ALL |
100 AZN | 4,927.93200 ALL |
250 AZN | 12,319.83000 ALL |
500 AZN | 24,639.66000 ALL |
1000 AZN | 49,279.32000 ALL |
2000 AZN | 98,558.64000 ALL |
5000 AZN | 246,396.60000 ALL |
10000 AZN | 492,793.20000 ALL |
Lek Albaniachuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 0.02029 ALL |
5 AZN | 0.10146 ALL |
10 AZN | 0.20292 ALL |
20 AZN | 0.40585 ALL |
50 AZN | 1.01462 ALL |
100 AZN | 2.02925 ALL |
250 AZN | 5.07312 ALL |
500 AZN | 10.14624 ALL |
1000 AZN | 20.29249 ALL |
2000 AZN | 40.58498 ALL |
5000 AZN | 101.46244 ALL |
10000 AZN | 202.92488 ALL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Ngultrum Bhutan
Florin Aruba chuộc lại Lek Albania
Dalasi, Gambia chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la Bermuda chuộc lại Baht Thái
Đồng franc Djibouti chuộc lại Lempira Honduras
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Franc Comorian chuộc lại kịch Armenia
Zloty của Ba Lan chuộc lại người Bolivia
bảng thánh helena chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Franc Comorian chuộc lại Rupee Nepal
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.