1000 Franc CFA Trung Phi chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XAF sang MGA theo tỷ giá thực tế
FCFA1.000 XAF = Ar7.93923 MGA
22:33 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Trung Phichuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 7.93923 MGA |
5 XAF | 39.69615 MGA |
10 XAF | 79.39230 MGA |
20 XAF | 158.78460 MGA |
50 XAF | 396.96150 MGA |
100 XAF | 793.92300 MGA |
250 XAF | 1,984.80750 MGA |
500 XAF | 3,969.61500 MGA |
1000 XAF | 7,939.23000 MGA |
2000 XAF | 15,878.46000 MGA |
5000 XAF | 39,696.15000 MGA |
10000 XAF | 79,392.30000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 0.12596 MGA |
5 XAF | 0.62978 MGA |
10 XAF | 1.25957 MGA |
20 XAF | 2.51914 MGA |
50 XAF | 6.29784 MGA |
100 XAF | 12.59568 MGA |
250 XAF | 31.48920 MGA |
500 XAF | 62.97840 MGA |
1000 XAF | 125.95680 MGA |
2000 XAF | 251.91360 MGA |
5000 XAF | 629.78400 MGA |
10000 XAF | 1,259.56799 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại đồng Việt Nam
ZMW chuộc lại Zloty của Ba Lan
đô la Hồng Kông chuộc lại hryvnia Ukraina
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
lesotho chuộc lại Lilangeni Swaziland
Som Uzbekistan chuộc lại đô la đông caribe
Krone Đan Mạch chuộc lại Đô la Bahamas
đô la chuộc lại Vatu Vanuatu
escudo cape verde chuộc lại Đồng franc Rwanda
thắng chuộc lại pula botswana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.