1000 Dinar Bahrain chuộc lại Đô la quần đảo Solomon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang SBD theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = SI$21.57541 SBD
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 21.57541 SBD |
5 BHD | 107.87705 SBD |
10 BHD | 215.75410 SBD |
20 BHD | 431.50820 SBD |
50 BHD | 1,078.77050 SBD |
100 BHD | 2,157.54100 SBD |
250 BHD | 5,393.85250 SBD |
500 BHD | 10,787.70500 SBD |
1000 BHD | 21,575.41000 SBD |
2000 BHD | 43,150.82000 SBD |
5000 BHD | 107,877.05000 SBD |
10000 BHD | 215,754.10000 SBD |
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.04635 SBD |
5 BHD | 0.23175 SBD |
10 BHD | 0.46349 SBD |
20 BHD | 0.92698 SBD |
50 BHD | 2.31745 SBD |
100 BHD | 4.63491 SBD |
250 BHD | 11.58727 SBD |
500 BHD | 23.17453 SBD |
1000 BHD | 46.34906 SBD |
2000 BHD | 92.69812 SBD |
5000 BHD | 231.74531 SBD |
10000 BHD | 463.49061 SBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kuna Croatia chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Franc CFA Trung Phi
đồng naira của Nigeria chuộc lại Georgia Lari
dinar Macedonia chuộc lại pula botswana
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Vatu Vanuatu
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đồng rupee Mauritius
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Singapore
người Bolivia chuộc lại đồng Việt Nam
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Zloty của Ba Lan
đô la New Zealand chuộc lại Đồng rúp của Belarus
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.