1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang XAF theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = FCFA335.38972 XAF
03:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 335.38972 XAF |
5 BAM | 1,676.94860 XAF |
10 BAM | 3,353.89720 XAF |
20 BAM | 6,707.79440 XAF |
50 BAM | 16,769.48600 XAF |
100 BAM | 33,538.97200 XAF |
250 BAM | 83,847.43000 XAF |
500 BAM | 167,694.86000 XAF |
1000 BAM | 335,389.72000 XAF |
2000 BAM | 670,779.44000 XAF |
5000 BAM | 1,676,948.60000 XAF |
10000 BAM | 3,353,897.20000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.00298 XAF |
5 BAM | 0.01491 XAF |
10 BAM | 0.02982 XAF |
20 BAM | 0.05963 XAF |
50 BAM | 0.14908 XAF |
100 BAM | 0.29816 XAF |
250 BAM | 0.74540 XAF |
500 BAM | 1.49080 XAF |
1000 BAM | 2.98161 XAF |
2000 BAM | 5.96321 XAF |
5000 BAM | 14.90803 XAF |
10000 BAM | 29.81606 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Brunei
Kwanza Angola chuộc lại taka bangladesh
Franc Guinea chuộc lại Lôi Rumani
Rupee Sri Lanka chuộc lại Shilling Tanzania
Đô la Canada chuộc lại Rial Oman
bảng thánh helena chuộc lại Shekel mới của Israel
krona Iceland chuộc lại escudo cape verde
Som Uzbekistan chuộc lại dirham Ma-rốc
hryvnia Ukraina chuộc lại Birr Ethiopia
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại đồng naira của Nigeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.