1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang ETB theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = Br3.45234 ETB
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 3.45234 ETB |
5 UAH | 17.26170 ETB |
10 UAH | 34.52340 ETB |
20 UAH | 69.04680 ETB |
50 UAH | 172.61700 ETB |
100 UAH | 345.23400 ETB |
250 UAH | 863.08500 ETB |
500 UAH | 1,726.17000 ETB |
1000 UAH | 3,452.34000 ETB |
2000 UAH | 6,904.68000 ETB |
5000 UAH | 17,261.70000 ETB |
10000 UAH | 34,523.40000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.28966 ETB |
5 UAH | 1.44829 ETB |
10 UAH | 2.89659 ETB |
20 UAH | 5.79317 ETB |
50 UAH | 14.48293 ETB |
100 UAH | 28.96586 ETB |
250 UAH | 72.41465 ETB |
500 UAH | 144.82930 ETB |
1000 UAH | 289.65861 ETB |
2000 UAH | 579.31722 ETB |
5000 UAH | 1,448.29304 ETB |
10000 UAH | 2,896.58608 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Mexico chuộc lại Tala Samoa
Rial Oman chuộc lại đồng rand Nam Phi
Real Brazil chuộc lại pula botswana
Koruna Séc chuộc lại som kirgyzstan
Zloty của Ba Lan chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Singapore
Zloty của Ba Lan chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Koruna Séc chuộc lại bảng Guernsey
Shilling Uganda chuộc lại Kwanza Angola
đô la Úc chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.