1000 Koruna Séc chuộc lại som kirgyzstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CZK sang KGS theo tỷ giá thực tế
Kč1.000 CZK = Лв4.17275 KGS
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Koruna Sécchuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 4.17275 KGS |
5 CZK | 20.86375 KGS |
10 CZK | 41.72750 KGS |
20 CZK | 83.45500 KGS |
50 CZK | 208.63750 KGS |
100 CZK | 417.27500 KGS |
250 CZK | 1,043.18750 KGS |
500 CZK | 2,086.37500 KGS |
1000 CZK | 4,172.75000 KGS |
2000 CZK | 8,345.50000 KGS |
5000 CZK | 20,863.75000 KGS |
10000 CZK | 41,727.50000 KGS |
som kirgyzstanchuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CZK | 0.23965 KGS |
5 CZK | 1.19825 KGS |
10 CZK | 2.39650 KGS |
20 CZK | 4.79300 KGS |
50 CZK | 11.98251 KGS |
100 CZK | 23.96501 KGS |
250 CZK | 59.91253 KGS |
500 CZK | 119.82506 KGS |
1000 CZK | 239.65011 KGS |
2000 CZK | 479.30022 KGS |
5000 CZK | 1,198.25055 KGS |
10000 CZK | 2,396.50111 KGS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại đô la New Zealand
đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Som Uzbekistan chuộc lại bảng Guernsey
đô la Hồng Kông chuộc lại Peso Argentina
Lek Albania chuộc lại Zloty của Ba Lan
đô la chuộc lại taka bangladesh
Đô la Canada chuộc lại Forint Hungary
Đô la Namibia chuộc lại Manat của Azerbaijan
đồng rand Nam Phi chuộc lại EUR
Tenge Kazakhstan chuộc lại Lilangeni Swaziland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.