1000 đồng rand Nam Phi chuộc lại EUR tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZAR sang EUR theo tỷ giá thực tế
R1.000 ZAR = €0.04847 EUR
19:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rand Nam Phichuộc lạiEURBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 0.04847 EUR |
5 ZAR | 0.24235 EUR |
10 ZAR | 0.48470 EUR |
20 ZAR | 0.96940 EUR |
50 ZAR | 2.42350 EUR |
100 ZAR | 4.84700 EUR |
250 ZAR | 12.11750 EUR |
500 ZAR | 24.23500 EUR |
1000 ZAR | 48.47000 EUR |
2000 ZAR | 96.94000 EUR |
5000 ZAR | 242.35000 EUR |
10000 ZAR | 484.70000 EUR |
EURchuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 20.63132 EUR |
5 ZAR | 103.15659 EUR |
10 ZAR | 206.31318 EUR |
20 ZAR | 412.62637 EUR |
50 ZAR | 1,031.56592 EUR |
100 ZAR | 2,063.13183 EUR |
250 ZAR | 5,157.82959 EUR |
500 ZAR | 10,315.65917 EUR |
1000 ZAR | 20,631.31834 EUR |
2000 ZAR | 41,262.63668 EUR |
5000 ZAR | 103,156.59171 EUR |
10000 ZAR | 206,313.18341 EUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
kịch Armenia chuộc lại Real Brazil
Peso Dominica chuộc lại Dinar Algeria
Som Uzbekistan chuộc lại Cedi Ghana
Đô la Bermuda chuộc lại thắng
Đô la Canada chuộc lại Đồng Peso Colombia
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Đô la Guyana
hryvnia Ukraina chuộc lại Shilling Uganda
đồng rúp của Nga chuộc lại pula botswana
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Leu Moldova
Lôi Rumani chuộc lại Cedi Ghana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.